List để đây và thực hiện từ từ 😉 còn nhiều điều phải phấn đấu, nhỏ cũng được, lớn cũng được, hay nghe như “out of space” cũng được.
Life is just a full of colors and people, let make everyday become an unforgettable day in life. All little challenges will make life worthier. A below list is all of things I wanna achieve. If you have some suggestions, let me know and we do it together.
Ngày tạo/ Created date : 16/12/2017
Update lần đầu/1st update: 06/2028
Update lần hai/2nd update: 06/2025
Tôi không thể tin được sau 7 năm mình lại ngồi nhìn lại danh sách này, ngồi cặm cụi update những gì mình đã thực hiện và thêm những điều mình muốn thực hiện trong thời gian sắp tới. Sau ngần ấy năm, lạ.
I cannot believe that after 7 years, I sit down and look at the list, stick what I’ve done, and update to-do list I would like to complete. Those years, weird.
| 1 | √ | Học tiếng Trung/Study chinese |
| 2 | Học Tiếng Pháp/Study French | |
| 3 | Biết bơi/Know how to Swim | |
| 4 | Nhảy dù/Sky Diving | |
| 5 | √ | Leo núi/Hiking mountain |
| 6 | √ | Nhảy thác/Jump from Waterfall |
| 7 | √ | Đi du lịch một mình/Alone travel |
| 8 | √ | Sống ở nước ngoài/Live in foreign country |
| 9 | √ | Yêu/Fall in love |
| 10 | √ | Say không biết đường về/ Drunk that cannot find the way home. |
| 11 | Tới Ai Cập xem Kim Tự Tháp/Visit Giza Pyramid in Egypt | |
| 12 | Chụp hình dưới hoa anh đào Nhật Bản/Take a pose under sakura flowers in Japan | |
| 13 | Tới rừng Amazon/Visit Amazon Forrest | |
| 14 | Chụp hình selfie với kangaroo ở Úc/Take a selfie with Kangaroo in Australia | |
| 15 | Hôn dưới tháp Eiffel/Kiss under The Eiffel | |
| 16 | √ | Đi cano ra khỏi biên giới/Accross the country border by canoing |
| 17 | √ | Checkin đủ các cực Việt Nam (5 cực, 1 ngã 3, 1 đỉnh)/ Checkin all extreme points of Vietnam (5 points, 1 topnotch, and 1 three-way) |
| 18 | Đi Bắc Cực chụp hình selfie với chim cánh cục/Visit North Pole to take a selfie with penguin) | |
| 19 | Nhảy bungee/Bungee Jump | |
| 20 | √ | Chạy xe đạp xuyên Sài Gòn/Ride a bike across Saigon |
| 21 | √ | Đi như khách du lịch ở Sài Gòn/Travel as a tourist in Saigon |
| 22 | √ | Uống rượu Tây/Take a sip of wine |
| 23 | Thành lập công ty/Build my own company | |
| 24 | √ | Viết Blog/Write a blog (137/1000 updated 06/25) |
| 25 | √ | Đọc được 1000 quyển sách/Read 1000 books (313/1000 updated 06/25) |
| 26 | √ | Xuất hiện trên TV/ appear in Television |
| 27 | √ | Làm việc trong công ty nước ngoài/Work for foreign company |
| 28 | √ | Thành lập một câu lạc bộ/ Establish own club |
| 29 | Đi lặn biển/Scuba Diving | |
| 30 | Xây nhà của mình/ Build a house | |
| 31 | Kết hôn/ marriage | |
| 32 | Xuất bản cuốn sách của mình/ Publish my own book | |
| 33 | Đặt chân tới Kasmir/ Travel to Kasmir | |
| 34 | Tới Mecca/ Visit Mecca once a life | |
| 35 | √ | Chơi trò chơi ở Disney Land/ Visit Disney Land |
| 36 | √ | Chạy xe xuyên rừng/ Take a ride through forrest |
| 37 | √ | Ngủ trưa trong rừng/ Sleep on the ground in the forrest |
| 38 | √ | Cắm trại bên bãi biển/ Camping next beach |
| 39 | Đi Trung Quốc, đi trên Vạn Lý Trường Thành/ Go China, and visit Great Wall | |
| 40 | √ | Tới sân vận động Camp Nou/ Visit Camp Nou Barcelona |
| 41 | Chơi dưới tuyết/ Playing under snowing | |
| 42 | √ | Ngắm san hô/ Diving to see carol |
| 43 | Leo núi Phú Sĩ/ Hiking The Fuji Mountain | |
| 44 | √ | Ngắm sao băng/ Watch shooting stars |
| 45 | Cưỡi lạc đà đi qua sa mạc/ Ride a camel in desert | |
| 46 | √ | Câu cá trên biển/ Fishing on a boat floating the ocean |
| 47 | Chinh phục 11 quốc gia Đông Nam Á/ Conquer 11 counties of ASEAN (5/11 updated 06/25) | |
| 48 | √ | Chinh phục Việt Nam/ Conquer Vietnam (53/63 updated 6/2018) sắp sát nhập hết rồi nên coi như done luôn :)) |
| 49 | √ | Biết lái xe/ Know how to ride a car |
| 50 | Đầu tư sinh lời/ Earn money from investment | |
| 51 | √ | Xây dựng một khu vườn nhỏ/ Build a small garden |
| 52 | √ | Tìm hiểu và hiểu rõ hơn về Phong Thủy/ learn and reach more information about FungShei |
| 53 | Dậy 4h30 sáng trong vòng 1 tháng/ Wake up at 4:30AM within 1 month | |
| 54 | √ | Ăn chay 1 tháng/ 1-month vegetarian |
| 55 | √ | Viết liên tục mỗi ngày trong vòng 1 tháng/ Daily Writing for A Month |
| 56 | √ | Gap year 1 năm/ Take one-year gap |
| 57 | √ | Chạy một dự án kinh doanh nhỏ cá nhân/ Run a small business |
| 58 | √ | Tự cắm trại trên núi/ Hike, camp by myself |
| 59 | √ | Lập kênh Vlog/ Establish Vlog Channel |
| 60 | √ | Xem Tarot/ Tarot reader |
| 61 | Thiền mỗi ngày liên tục trong 2 tháng/ Daily meditation for 2 months. | |
| 62 | Chạy 21km/ Half Marathon 21km | |
| 63 | Chia sẻ những điều mình “được” biết đến tất cả mọi người/ Share the “known” to everyone | |
| 64 | √ | Chơi bóng bàn/ Playing table tennis |
| 65 | √ | Đi du lịch nước ngoài một mình/ Traveling Abroad Alone |
| 66 | √ | Dẫn mẹ đi chơi/ Taking mom on a trip. |
| 67 | Đi 5 Châu Lục/ Travel 5 continents (2/5) | |
| 68 | Học thêm về kinh dịch/ Learn more about I Ching | |
| 69 | Biến nhà thành rừng/ Turn home into the forest. | |
| 70 | Sống trọn vẹn một ngày/To live one day to the fullest |